0865 466689

Hà Nội

0986 568014

Hồ Chí Minh

0

Danh mục sản phẩm
Chính hãng

Máy đo EC/TDS Hanna HI98197

Giá bán:37.816.000₫

Thương hiệu: Hanna

Mã sản phẩm: HI98197

Bảo hành: 12 tháng

Xuất xứ: Romania

Tình trạng: Còn hàng

Lợi ích khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng 100%
Giá luôn tốt nhất
Tư vấn chuyên nghiệp
Giao hàng toàn quốc
Dưới 5km & đơn hàng trên 1 triệu
Bảo hành & sửa chữa tận tâm

Máy đo EC/TDS Hanna HI98197 lkhông chỉ mang lại tính chính xác trong việc đo lường mà còn cung cấp các tính năng như tự động nhận loại đầu dò, điều chỉnh hằng số cell, bù nhiệt tự động và công nghệ lưu trữ dữ liệu GLP để hỗ trợ người dùng trong quá trình thực hiện các công việc đo lường nước. Thiết bị được thiết kế chuyên biệt và lý tưởng để đo được các chỉ số trong nước tinh khiết. 

Điểm đặc biệt của máy phân tích đa chỉ tiêu Hanna HI98197

Hanna HI98197 là máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu có những điểm đặc biệt nổi bật sau:

  • Máy không chỉ đo độ dẫn điện mà còn đo tổng chất rắn hòa tan trong nước và dung dịch như một máy đo TDS, cũng như đo điện trở suất và độ mặn. Điều này làm tăng khả năng ứng dụng của máy trong nhiều lĩnh vực.
  • Sử dụng đầu dò HI763123 4 vòng, kết nối dễ dàng với máy thông qua cổng kết nối DIN không thấm nước an toàn. Đầu dò này còn có khả năng loại bỏ hiệu ứng phân cực, giúp đảm bảo độ chính xác của đo lường.
  • Máy sử dụng phương pháp USP <645> để đo EC của nước tinh khiết, đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy trong các ứng dụng y tế và dược phẩm.
  • Hiệu chuẩn máy được thực hiện tự động, có thể thực hiện đến 5 điểm với 7 chuẩn độ dẫn đã được lập trình trước. Điều này giúp đảm bảo độ chính xác và đồng nhất của máy.
  • Máy cho phép tạo ra 10 hồ sơ đo với các thiết lập người dùng khác nhau, bao gồm bù nhiệt độ, thang đo, hằng số cell, và yếu tố chuyển đổi TDS. Chế độ ghi theo yêu cầu và chế độ ghi theo khoảng thời gian cung cấp linh hoạt trong việc lưu trữ dữ liệu.
  • Dữ liệu đo có thể dễ dàng chuyển giao sang máy tính thông qua cáp USB HI920015 và phần mềm HI92000, giúp người dùng quản lý và phân tích dữ liệu một cách thuận tiện.
  • Máy sở hữu màn hình LCD đồ họa với độ tương phản cao và đèn nền hỗ trợ, giúp người dùng dễ dàng quan sát và đọc kết quả đo lường trong mọi điều kiện ánh sáng.
Máy phân tích đa chỉ tiêu nước Hanna HI98197
Máy phân tích đa chỉ tiêu nước Hanna HI98197

Bộ sản phẩm bao gồm:

  • HI98197 được cung cấp với đầu dò độ dẫn HI763123
  • Cảm biến dòng chảy thép không gỉ HI605453
  • Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm HI7033M (230 ml)
  • Dung dịch hiệu chuẩn HI7031M 1413 µS/cm (230 ml)
  • Cốc nhựa 100 ml (2)
  • Phần mềm máy tính HI92000
  • Cáp micro USB HI920015, pin 1.5V AA (4)
  • Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn nhanh, chứng nhận chất lượng và vali đựng máy

Tính năng chính của máy đo EC/TDS Hanna HI98197

Hanna HI98197 là máy kiểm tra nước có nhiều tính năng chính đáng chú ý, tạo ra một công cụ hiệu quả và dễ sử dụng cho các ứng dụng đo lường nước:

  • Máy có khả năng tự động nhận loại đầu dò, giúp người dùng tiết kiệm thời gian và đảm bảo tính chính xác của đo lường. Người dùng cũng có thể điều chỉnh hằng số cell danh nghĩa để đảm bảo độ chính xác.
  • Máy có tính năng bù nhiệt tự động, cho phép người dùng cài đặt hệ số bù nhiệt theo thang đo hoặc yêu cầu cụ thể.
  • Thiết bị cung cấp công nghệ lưu trữ dữ liệu GLP giúp theo dõi thông tin chi tiết bao gồm ngày, giờ, chuẩn sử dụng, bù nhiệt độ, nhiệt độ tham chiếu và hệ số chuyển đổi TDS. Điều này giúp người dùng theo dõi lịch sử đo lường và thông tin hiệu chuẩn một cách dễ dàng.
  • Máy có tính năng trợ giúp theo ngữ cảnh, cho phép người dùng nhấn nút thông tin cụ thể để hiển thị nội dung trợ giúp trực quan trên màn hình. Điều này giúp người dùng dễ dàng thực hiện các bước đo và cài đặt.

Thông số kỹ thuật

EC Thang đo EC: 0.000 to 9.999 μS/cm; 10.00 to 99.99 μS/cm; 100.0 to 999.9 μS/cm; 1.000 to 9.999 mS/cm; 10.00 to 99.99 mS/cm; 100.0 to 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt đến 400 mS/cm)
Độ phân giải: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)
Hiệu chuẩn: tự động đến 5 điểm với bảy chuẩn có sẵn (0.00 μS/cm, 84.0 μS/cm, 1.413 mS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm)

TDS
    

Thang đo TDS: 0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L)
    Độ phân giải TDS: 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L)
    Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)
    Hiệu chuẩn TDS: Dựa trên hiệu chuẩn độ dẫn
TRỞ KHÁNG Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm
    Độ phân giải Trở kháng: 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm*
    Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)
    Hiệu chuẩn trở kháng: Dựa trên hiệu chuẩn độ dẫn
ĐỘ MẶN Thang đo Độ mặn % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên - UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt)
Độ phân giải Độ mặn: 0.1%; 0.01
Độ chính xác Độ mặn: ±1% kết quả đo
Hiệu chuẩn Độ mặn: Tối đa một điểm theo % (dung dịch chuẩn HI7037); sử dụng chuẩn độ dẫn cho tất cả các thang đo khác

NHIỆT ĐỘ

Thang đo Nhiệt độ: -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F)
Độ phân giải Nhiệt độ: 0.1°C (0.1°F)
Độ chính xác Nhiệt độ: ±0.2°C; ±0.4°F (bao gồm sai số đầu dò)
Bù nhiệt độ không, tuyến tính (-20 to 120 °C; -4 to 248°F), Phi tuyến tính - ISO/DIN 7888 (-0 to 36 °C; 32 to 96.8°F)
Chế độ đo auto thang đo, autoend, lock và cố định
Nhiệt độ tham khảo 15°C, 20°C and 25°C
Hệ số nhiệt độ 0.00 to 10.00 %/°C
Hệ số TDS 0.40 to 1.00
Điện cực HI763123 đầu dò độ dẫn/TDS platin 4 vòng với cảm biến nhiệt bên trong và cáp 1 m (bao gồm)
Ghi theo yêu cầu 400 mẫu; thời gian ghi: 5, 10, 30 giây, 1, 2, 5, 10, 15, 30, 60, 120, 180 phút (tối đa 1000 mẫu)
Cấu hình Lên đến 10
Kết nối PC Qua cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp nối
Tự động tắt Tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt
Môi trường 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67)
Kích thước 185 x 93 x 35.2 mm
Khối lượng 400 g

Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm trên hãy tham khảo mua thiết bị này tại thbvietnam.com - trang bán hàng trực tuyến của công ty THB Việt Nam. HOTLINE: HN: 0904810817 - HCM: 0979244335 để được hỗ trợ tốt nhất.

2 Đánh giá sản phẩm này

Chọn đánh giá của bạn
Mã xác nhận
  • T...Tiến Đạt

    Giá rẻ nhất các bên, lúc mới mua thấy lo lắng, sau về dùng hoàn toàn yên tâm, tiếp tục ủng hộ công ty.

    13-11-2023 23:03:17
  • K...Kim Gyung Hyeon

    Có máy nào đo được nhiều chỉ tiêu hơn hok

    13-11-2023 23:02:35
    C... Công Ty THB Việt Nam QTV

    THB Việt Nam xin chào,
    Bên em đã nhận được thông tin của anh/chị rồi ạ. Anh/chị vui lòng để ý hotline: 0904810817 gọi đến để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm ạ!

    13-11-2023 23:02:43

Thông số sản phẩm

  • Các chỉ tiêu đo được: EC/TDS
  • Nguồn sử dụng: (4) x 1.5V 
Xem cấu hình chi tiết
Liên hệ
Chat Facebook Facebook Zalo
Đóng

Thông số kỹ thuật Máy đo EC/TDS Hanna HI98197