Máy đo độ dày vật liệu Huatec TG-5000 series được thiết kế với sự chú trọng vào tính tiện dụng, độ chính xác và bền bỉ, giúp người sử dụng dễ dàng thực hiện các công việc đo độ dày vật liệu một cách hiệu quả và chính xác. Hiện thiết bị được ứng dụng đo độ dày của các vật liệu cứng như thép, sắt, nhựa, đồng, đồ sứ, kẽm và các vật liệu không từ tính khác.
Thiết kế đơn giản, hoạt động linh hoạt của máy đo độ dày Huatec TG-5000 series
Huatec TG-5000 series có kích thước nhỏ gọn 153mm X 76mm X 37mm, trọng lượng nhẹ, giúp người sử dụng dễ dàng cầm nắm và sử dụng mà không gặp khó khăn. Màn hình màu hiển thị 320x240 Pixels lớn giúp việc quan sát các thông số đo dễ dàng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu hay khi làm việc ngoài trời.

Máy đo độ dày vật liệu Huatec TG-5000 series cũng được trang bị các cổng kết nối như cổng USB tạo thuận lợi cho việc kết nối với các thiết bị khác như máy tính để lưu trữ và chia sẻ dữ liệu đo được. Nhờ sử dụng 2 pin AA, máy đo độ dày Huatec TG-5000 series có thời gian hoạt động lên đến 40 giờ, giúp tránh được sự gián đoạn trong quá trình làm việc và đảm bảo hiệu suất công việc.
Tính năng nổi bật của máy đo độ dày vật liệu Huatec TG-5000 series
Huatec TG-5000 series là máy đo độ dày kim loại nổi bật với khả năng đo trong phạm vi độ dày từ nhỏ nhất đến lớn nhất từ 0.5mm đến 508mm, đáp ứng nhu cầu đo của nhiều ứng dụng khác nhau. Thiết bị sử dụng sóng siêu âm để đo độ dày của vật liệu, cho phép đo trực tiếp và chính xác mà không cần phá hủy bề mặt.
Máy hỗ trợ chức năng hiển thị thời gian B-scan, giúp việc quan sát biến đổi về độ dày của vật liệu theo thời gian và không gian trở nên dễ dàng. Cùng với đó, máy cũng có khả năng hiển thị đồng thời màu trực tiếp A-Scan và độ dày. Từ đó cho phép người dùng nhìn thấy cấu trúc, đặc điểm và cung cấp thông tin cụ thể về độ dày của vật liệu đo được.

Đặc biệt, Echo-Echo là một tính năng quan trọng trong máy đo độ dày vật liệu Huatec TG5000 series, giúp đo độ dày của vật liệu thông qua việc xuyên qua lớp phủ mà không bị ảnh hưởng bởi lớp phủ bên ngoài. Thiết bị còn hỗ trợ lưu trữ đến 100.000 phép đo và 1000 dạng sóng, tiện lợi cho việc sử dụng, theo dõi và quản lý dữ liệu đo một cách hiệu quả. Bên cạnh đó, máy đo độ dày còn tích hợp các chế độ như kiểm soát độ lợi, khoảng trống, cổng, phạm vi, độ trễ, RF và chỉnh lưu các chế độ.
Thông số kỹ thuật máy đo độ dày vật liệu HUATEC TG-5000 series
Đặc tính |
TG-5000 |
TG-5000D |
TG-5000DL |
Tùy chọn bộ ghi dữ liệu |
Giá thành |
40.000.000 đ |
51.000.000 đ |
61.000.000 đ |
|
Hiển thị màu |
|
|
|
|
Live A-Scan |
|
|
|
|
B-Scan dựa trên thời gian |
|
|
|
|
Kiểm soát các chế độ Gain, Blanking, Gate, Range, Delay, RF và Rectify |
|
|
|
|
Chế độ Echo-Echo (Thru Paint & Coatings) |
Không |
|
|
|
Bộ ghi dữ liệu |
Không |
Không |
|
|
Phần mềm xem dữ liệu |
Không |
Không |
|
|
Thông số kỹ thuật của thiết bị |
|
Loại hiển thị |
OLED 2,4 "màu, 320X240 pixel, độ tương phản 10.000: 1 |
Nguyên lý hoạt động |
Tiếng vang xung với đầu dò phần tử kép |
Phạm vi đo |
0,50mm đến 508mm (0,02 "đến 20,00"), tùy thuộc vào vật liệu, đầu dò và điều kiện bề mặt |
Dộ phân giải |
Có thể chọn 0,01mm, 0,1mm (có thể chọn 0,001 ", 0,01") |
Các đơn vị |
Inch hoặc milimet |
Chỉnh sửa chế độ |
RF +, RF-, HALF +, HALF-, FULL |
Chế độ hiển thị |
Bình thường, chụp tối thiểu / tối đa, DIFF / RR%, A-Scan, B-Scan |
Chỉnh sửa đường dẫn |
Tự động |
Tốc độ cập nhật |
Có thể lựa chọn 4Hz, 8Hz, 16Hz |
Phạm vi vận tốc vật chất |
500 đến 9999m / s (0,0197 đến 0,3937in / chúng tôi) |
Ngôn ngữ |
Anh |
Cài đặt cảnh báo |
Báo động tối thiểu và tối đa. Phạm vi 0,25 mm đến 508 mm (0,010 "đến 20,00"). Thay đổi màu sắc dạng sóng động trên báo động |
Yêu cầu về năng lượng |
2 pin cỡ AA |
Thời gian hoạt động |
Khoảng 40 giờ |
Tắt dụng cụ |
Có thể lựa chọn LUÔN LUÔN BẬT hoặc TỰ ĐỘNG sau 5, 10, 20 phút không hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động |
-10 ° C đến + 50 ° C (+ 10 ° F đến + 120 ° F) |
Kích thước |
153mm X 76mm X 37mm (HXWXD) |
Cân nặng |
280g bao gồm cả pin |
Tính năng tùy chọn bộ ghi dữ liệu |
|
Sức chứa |
100.000 bài đọc, 1000 dạng sóng, 400 tệp |
Cấu trúc tệp |
Tập tin lưới |
Hàng cột X |
21 X 12 |
Cổng giao tiếp |
Cổng USB 2.0 (Tốc độ đầy đủ) |
Phần mềm |
Phần mềm xem dữ liệu PC |
Thông số kỹ thuật đầu dò / đầu dò TG-5000DL |
|||||||
Mô hình |
PT08 |
TC510 |
PT12 |
ZT12 |
PT06 |
PT04 |
GT12 |
Kiểu |
|
Tiêu chuẩn TG-5000D / DL |
Tiêu chuẩn |
Gang thep |
Ống nhỏ |
Đầu ngón tay |
Nhiệt độ cao |
Tần số |
5 MHz |
5 MHz |
5 MHz |
2 MHz |
7,5 MHz |
10 MHz |
5 MHz |
Đường kính liên hệ |
11mm |
13,5mm |
13,5mm |
17mm |
8 mm |
6 mm |
15mm |
Phạm vi đo lường |
0,8 đến |
1,2 đến |
1,0 đến 200,0mm |
4.0 đến |
0,8 đến |
0,7 đến 12,0mm |
4.0 đến |
Phạm vi nhiệt độ |
-10 đến 70oC |
-10 đến |
-10 đến 70oC |
-10 đến 70oC |
-10 đến |
-10 đến 70oC |
-20 đến 300oC |
Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng máy đo độ dày vật liệu TG-5000 series, hãy liên hệ Hotline: 0904 810 817 (Hà Nội) - 0979 244 335 (Hồ Chí Minh) để nhận ngay tư vấn chuyên sâu cùng báo giá cạnh tranh. Tại THB Việt Nam bạn có thể an tâm về sự uy tín, Chính hãng, giải đáp nhiệt tình cùng bảo hành sản phẩm.
1 Đánh giá sản phẩm này
Gửi đánh giá của bạntiền nào chất lượng đấy, dùng bền mà nhạnh
14-09-2023 10:51:15