0902 148147

Hà Nội

0979 244335

Hồ Chí Minh

0

Danh mục sản phẩm
Chính hãng

Máy đo độ cứng kim loại Brinell Huatec HBRV-187.5S

Giá: Liên hệ

Thương hiệu: Huatec

Mã sản phẩm: HBRV-187.5S

Bảo hành: 12 tháng

Xuất xứ: Trung Quốc

Tình trạng: Còn hàng

Lợi ích khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng 100%
Giá luôn tốt nhất
Tư vấn chuyên nghiệp
Giao hàng toàn quốc
Dưới 5km & đơn hàng trên 1 triệu
Bảo hành & sửa chữa tận tâm
Hotline Hà Nội

Ms Loan - 0981060817

Mr Duy - 0976606017

Hotline Sài Gòn

Mr Nam - 0986568014

Máy đo độ cứng Brinell Huatec HBRV-187.5S là máy đo độ cứng sử dụng được một trong 3 phương pháp Brinell, Rockwell hoặc Vickers. Trong đó, thiết bị sử dụng phương pháp đo Brinell đạt độ chính xác cao trong dải tần 50-60 Hz AC220V±5%.

Thiết kế máy đo độ cứng kim loại Brinell Huatec HBRV-187.5S dễ sử dụng

  • HBRV-187.5S thiết kế rất chắc chắn, khó bị tác động hay ảnh hưởng bởi lực trong quá trình hoạt động hay lực từ bên ngoài giúp đảm bảo sự an toàn, và có độ bền rất cao.
  • Máy đo độ cứng Brinell này còn cho phép người dùng có thể sử dụng được các phương pháp đo Rockwell hoặc Vickers theo yêu cầu.
  • Vận hành máy không cầu kỳ, người dùng dễ dàng tiếp cận và làm quen với máy.

Thông số chi tiết cho từng phương pháp đo

1. THÔNG SỐ CỦA ĐỘ CỨNG ROCKWELL

Lực đo (N)

Lực đo ban đầu

98,07(10kg)

Dung sai ±2,0%

Lực đo tổng

588,4(60kg)

Dung sai ±1,0%

980,7(100kg)

1471(150kg)

Mũi đo

Mũi đo kim cương hình nón

Mũi đo đầu tròn Ф1.5875mm 

Thang đo

HRA

HRB

HRC

HRD

Chiều cao tối đa của mẫu

175mm

2. DUNG SAI CỦA GIÁ TRỊ HIỂN THỊ ĐỘ CỨNG ROCKWELL

Thang độ cứng

Khoảng độ cứng khối chuẩn

Giá trị hiển thị dung sai tối đa

Khả năng lặp lại a

HRA

(20~≤75)HRA

±2HRA

≤0,02(100-H)hoặc

 0.8 Đơn vị Rockwell b

(>75~≤88)HRA

±1,5HRA

HRB

(20~≤45)HRB

±4HRB

≤0,04(130-H)hoặc

 1.2 Đơn vị Rockwell b

(>45~≤80)HRB

±3HRB

(>80~≤100)HRB

±2HRB

HRC

(20~≤70)HRC

±1,5HRC

≤0,02(100-H)hoặc

0.8 Đơn vị Rockwell b

a:H là giá trị độ cứng trung bình b:Xác nhận là giá trị cao hơn

3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ CỨNG BRINELL

Lực đo

294,2N (30kg)

Dung sai ±1,0%

306,5N(31,25kg)

612,9N(62,5kg)

980,7N(100kg)

1839N(187,5kg)

Mũi đo

φ2,5mm,φ5mmBall Indenter

Thang đo

HBW1/30

HBW2.5/31.25

HBW2.5/62.5

HBW5/62.5

HBW10/100

HBW2.5/187.5

Độ phóng đại thị kính

15 ×

Mục tiêu

2,5 × (độ phân giải 0,5μm), 5 × (độ phân giải 0,25μm)

Chiều cao tối đa của mẫu

Đối với 2,5 × : Chiều cao tối đa là 95mm

Đối với 5 × : Chiều cao tối đa là 115mm

4. DUNG SAI VÀ ĐỘ LẶP LẠI CỦA GIÁ TRỊ ĐƯỢC HIỂN THỊ CHO MÁY ĐO ĐỘ CỨNG BRINELL

Khối chuẩn (HBW)

Dung sai (%)

Độ lặp lại (%)

≤125

±3

3

125<HBW≤125

±2,5

2,5

>225

±2

2

5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ CỨNG VICKERS

Lực đo

294,2N (30kg)

Dung sai ±1,0%

980,7N(100kg)

Mũi đo

Kim cương Vickers Indenter

Thang đo

HV30

HV100

Độ phóng đại thị kính

15 ×

Phóng đại mục tiêu

5 × (Độ phân giải 0,25μm)

Chiều cao tối đa của mẫu vật

115mm

6. DUNG SAI VÀ SỰ LẶP LẠI CỦA GIÁ TRỊ ĐƯỢC HIỂN THỊ CHO MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG VICKERS

Dung sai của giá trị hiển thị

Lặp lại giá trị được hiển thị

Thang đo độ cứng

Giá trị độ cứng khối chuẩn

Dung sai giá trị hiển thị

Giá trị độ cứng khối chuẩn

Lặp lại giá trị được hiển thị

HV30

HV100

≤250HV

±3%

≤225HV

6%

300~1000HV

±2%

>225HV

4%

Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng máy đo độ cứng kim loại Brinell Huatec HBRV-187.5S , hãy liên hệ Hotline: 0904 810 817 (Hà Nội) - 0979 244 335 (Hồ Chí Minh) để nhận ngay tư vấn chuyên sâu cùng báo giá cạnh tranh. Tại THB Việt Nam bạn có thể an tâm về sự uy tín, Chính hãng, giải đáp nhiệt tình cùng bảo hành sản phẩm.

0 Đánh giá sản phẩm này

Chọn đánh giá của bạn
Mã xác nhận

Thông số sản phẩm

  • Kích thước: 551×260×800 mm
  • Trọng lượng: 80kg
  • Nguồn cấp: Nguồn điện và điện áp: AC220V±5%, 50-60 Hz
Xem cấu hình chi tiết
Liên hệ
Chat Facebook Facebook Zalo
Đóng

Thông số kỹ thuật Máy đo độ cứng kim loại Brinell Huatec HBRV-187.5S